官僚主义
guānliáo zhǔyì
chủ nghĩa quan liêu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa quan liêu
Ví dụ (10)
men jiān juéfǎn duìguānliáozhǔ
Chúng ta phải kiên quyết phản đối chủ nghĩa quan liêu.
guānliáozhǔ yán zhòngyǐng xiǎnglegōng zuòxiào
Thói quan liêu ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu suất làm việc.
zhèjiāgōng chōng mǎnleyán zhòngdeguānliáozhǔ zuò fēng
Công ty này tràn ngập tác phong quan liêu trầm trọng.
guānliáozhǔ yào jiādegòng tóng
Khắc phục bệnh quan liêu đòi hỏi sự nỗ lực chung của tất cả mọi người.
xíng shìzhǔ guānliáozhǔ shì mengǎi dezhàng ài
Chủ nghĩa hình thức và chủ nghĩa quan liêu là trở ngại cho công cuộc cải cách của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây