Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
归属
guīshǔ
thuộc về, có cảm giác thuộc về
Hán việt: quy thuộc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归属" (guīshǔ) mang nghĩa "thuộc về, có cảm giác thuộc về", kết hợp bởi 归 (guī - quy): "Trở về" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Thành phần cấu tạo

归属
guīshǔ
thuộc về, có cảm giác thuộc về
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thuộc về, có cảm giác thuộc về
Ví dụ (5)
zhè这pī批cáichǎn财产de的zuìzhōng最终guīshǔ归属hái还méiyǒu没有quèdìng确定。
Quyền quy thuộc (sở hữu) cuối cùng của lô tài sản này vẫn chưa được xác định.
The final ownership of this property has not yet been determined.
zài在zhè这gè个tuánduì团队lǐ里,wǒ我zhǎodào找到le了yì一zhǒng种qiángliè强烈de的guīshǔgǎn归属感。
Trong đội ngũ này, tôi đã tìm thấy một cảm giác thuộc về mãnh liệt.
In this team, I found a strong sense of belonging.
zhè这gè个wèntí问题bù不guīshǔ归属wǒmen我们bùmén部门de的guǎnxiá管辖fànwéi范围。
Vấn đề này không thuộc về phạm vi quản lý của bộ phận chúng tôi.
This issue does not fall under our department's jurisdiction.
líjiā离家duōnián多年,tā他shǐzhōng始终méiyǒu没有zhǎodào找到zhēnzhèng真正de的guīshǔ归属。
Xa nhà nhiều năm, anh ấy trước sau vẫn chưa tìm thấy nơi quy thuộc thực sự của mình.
After being away from home for many years, he still had not found where he truly belonged.
liǎng两guó国yīn因dǎoyǔ岛屿de的guīshǔ归属wèntí问题fāshēng发生le了zhēngduān争端。
Hai nước đã xảy ra tranh chấp do vấn đề quy thuộc (chủ quyền) của hòn đảo.
The two countries became embroiled in a dispute over ownership of the island.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây