Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
果园
guǒyuán
vườn cây ăn quả
Hán việt: quả ngoan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "果园" (guǒyuán) nghĩa là "vườn cây ăn quả", ghép bởi: 果 (guǒ): Trái cây + 园 (yuán): Vườn.

Thành phần cấu tạo

果园
guǒyuán
vườn cây ăn quả
田
木
囗
元

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vườn cây ăn quả
Ví dụ (10)
yé ye爷爷de的guǒ果yuán园lǐ里zhòng种mǎn满le了píng guǒ苹果shù树。
Trong vườn cây ăn quả của ông nội trồng đầy cây táo.
qiū秋tiān天shì是guǒ果yuán园fēng shōu丰收de的jì jié季节。
Mùa thu là mùa thu hoạch của vườn cây ăn quả.
tā他men们zhèng zài正在guǒ果yuán园lǐ里zhāi摘shuǐ guǒ水果。
Họ đang hái trái cây trong vườn cây ăn quả.
zhè ge这个guǒ果yuán园de的miàn jī面积hěn很dà大。
Diện tích của vườn cây ăn quả này rất lớn.
hái zi孩子men们zài在guǒ果yuán园lǐ里zhuō捉mí迷cáng藏。
Bọn trẻ đang chơi trốn tìm trong vườn cây ăn quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây