果园
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "果园" (guǒyuán) nghĩa là "vườn cây ăn quả", ghép bởi: 果 (guǒ): Trái cây + 园 (yuán): Vườn.
Thành phần cấu tạo
果园
vườn cây ăn quả
田
木
囗
元
Hình ảnh:

Phân tích từ 果园
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vườn cây ăn quả
Ví dụ (10)
爷爷的果园里种满了苹果树。
Trong vườn cây ăn quả của ông nội trồng đầy cây táo.
秋天是果园丰收的季节。
Mùa thu là mùa thu hoạch của vườn cây ăn quả.
他们正在果园里摘水果。
Họ đang hái trái cây trong vườn cây ăn quả.
这个果园的面积很大。
Diện tích của vườn cây ăn quả này rất lớn.
孩子们在果园里捉迷藏。
Bọn trẻ đang chơi trốn tìm trong vườn cây ăn quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây