好奇心
hàoqíxīn
sự tò mò, lòng hiếu kỳ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự tò mò, lòng hiếu kỳ
Ví dụ (10)
hái zimenzǒng shìchōng mǎnleqiáng lièdehào xīn
Trẻ em luôn tràn đầy sự tò mò mãnh liệt.
hào xīnshìxué dedòng
Lòng hiếu kỳ là động lực của việc học.
dehào xīngěi dàiláile fan
Sự tò mò đã mang lại rắc rối cho chính anh ấy.
xuéjiāmenduìwèizhīshì jièyǒuzheqiáng lièdehào xīn
Các nhà khoa học có lòng hiếu kỳ mạnh mẽ đối với thế giới chưa được biết đến.
menyīng gāipéi yǎngbìngbǎo hái zidehào xīn
Chúng ta nên bồi dưỡng và bảo vệ sự tò mò của trẻ em.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây