河畔
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "河畔" (hépàn) nghĩa là "bờ sông, ven sông", ghép bởi: 河 (hé): sông + 畔 (pàn): Bờ.
Thành phần cấu tạo
河畔
bờ sông, ven sông
氵
可
田
半
Hình ảnh:

Phân tích từ 河畔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bờ sông, ven sông
Ví dụ (10)
我们在塞纳河畔散步。
Chúng tôi đi dạo trên bờ sông Seine.
这座美丽的城市位于多瑙河畔。
Thành phố xinh đẹp này nằm ở ven sông Danube.
夏天的傍晚,河畔总是非常凉爽。
Vào những buổi chiều tà mùa hè, ven sông luôn rất mát mẻ.
他喜欢坐在河畔画画。
Anh ấy thích ngồi bên bờ sông vẽ tranh.
柳树在河畔随风摇曳。
Những cây liễu ven sông đung đưa trong gió.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây