Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
河畔
hépàn
bờ sông, ven sông
Hán việt: hà bạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "河畔" (hépàn) nghĩa là "bờ sông, ven sông", ghép bởi: 河 (hé): sông + 畔 (pàn): Bờ.

Thành phần cấu tạo

河畔
hépàn
bờ sông, ven sông
氵
可
田
半

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ sông, ven sông
Ví dụ (10)
wǒ men我们zài在sài塞nà纳hé河pàn畔sàn bù散步。
Chúng tôi đi dạo trên bờ sông Seine.
zhè这zuò座měi lì美丽de的chéng shì城市wèi yú位于duō多nǎo瑙hé河pàn畔。
Thành phố xinh đẹp này nằm ở ven sông Danube.
xià夏tiān天de的bàng wǎn傍晚,hé河pàn畔zǒng shì总是fēi cháng非常liáng凉shuǎng爽。
Vào những buổi chiều tà mùa hè, ven sông luôn rất mát mẻ.
tā他xǐ huan喜欢zuò坐zài在hé河pàn畔huà画huà画。
Anh ấy thích ngồi bên bờ sông vẽ tranh.
liǔ柳shù树zài在hé河pàn畔suí随fēng风yáo摇yè曳。
Những cây liễu ven sông đung đưa trong gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây