Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荷花
héhuā
hoa sen
Hán việt: hà hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "荷花" (héhuā) mang nghĩa "hoa sen", kết hợp bởi 荷 (hé / hè - hà): "hoa sen" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荷: Lá cỏ lớn trên đầm nước (艹) tỏa bóng mát cho người gánh vác (何) nghỉ chân chính là đóa hoa sen thanh khiết (荷). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

荷花
héhuā
hoa sen
荷
hé / hè • hà
hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
何
Chữ Hà
cái gì, như thế nào / âm đọc (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa sen
Ví dụ (5)
húlǐ湖里de的héhuā荷花kāi开le了。
Hoa sen trong hồ nở rồi.
The lotus flowers in the lake have bloomed.
xiàtiān夏天shì是héhuā荷花shèngkāi盛开de的jìjié季节。
Mùa hè là mùa hoa sen nở rộ.
Summer is the season when lotus flowers are in full bloom.
tā她huà画le了yì一fú幅měilì美丽de的héhuā荷花tú图。
Cô ấy đã vẽ một bức tranh hoa sen tuyệt đẹp.
She painted a beautiful picture of lotus flowers.
héhuā荷花chū出yū淤ní泥ér而bù不rǎn染。
Hoa sen mọc lên từ bùn lầy mà không bị vấy bẩn.
The lotus rises from the mud yet remains unstained.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多fěnhóngsè粉红色de的héhuā荷花。
Trong công viên có rất nhiều hoa sen màu hồng.
There are many pink lotus flowers in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây