鹤立鸡群
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "鹤立鸡群" (hèlì-jīqún) nghĩa là "nổi bật giữa đám đông, vượt trội", ghép bởi: 鹤 (hè): Con hạc + 立 (lì): Đứng + 鸡 (jī): con gà + 群 (qún): nhóm.
Thành phần cấu tạo
鹤立鸡群
nổi bật giữa đám đông, vượt trội
隺
鸟
立
又
君
羊
Hình ảnh:

Phân tích từ 鹤立鸡群
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nổi bật giữa đám đông, vượt trội
Ví dụ (10)
他的身高在同龄人中简直是鹤立鸡群。
Chiều cao của anh ấy trong số những người cùng trang lứa quả thực là hạc đứng giữa bầy gà (vô cùng nổi bật).
这位艺术家的作品在展览会上鹤立鸡群,吸引了所有人的目光。
Tác phẩm của vị nghệ sĩ này thực sự nổi bật trong buổi triển lãm, thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
凭借出色的外貌和才华,她在面试者中鹤立鸡群。
Nhờ vào ngoại hình và tài năng xuất sắc, cô ấy vô cùng nổi trội giữa các ứng viên phỏng vấn.
这栋古老的建筑在周围的现代高楼中显得鹤立鸡群。
Tòa nhà cổ kính này trông thật khác biệt và nổi bật giữa những tòa nhà cao tầng hiện đại xung quanh.
他的才智在整个班级里鹤立鸡群,大家都非常佩服他。
Trí tuệ của cậu ấy xuất chúng vượt trội trong cả lớp, mọi người đều rất khâm phục cậu ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây