Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鹤立鸡群
hèlì-jīqún
nổi bật giữa đám đông, vượt trội
Hán việt: hạc lập kê quần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鹤立鸡群" (hèlì-jīqún) nghĩa là "nổi bật giữa đám đông, vượt trội", ghép bởi: 鹤 (hè): Con hạc + 立 (lì): Đứng + 鸡 (jī): con gà + 群 (qún): nhóm.

Thành phần cấu tạo

鹤立鸡群
hèlì-jīqún
nổi bật giữa đám đông, vượt trội
隺
鸟
立
又
君
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nổi bật giữa đám đông, vượt trội
Ví dụ (10)
tā他de的shēn身gāo高zài在tóng同líng龄rén人zhōng中jiǎn zhí简直shì是hè鹤lì立jī鸡qún群。
Chiều cao của anh ấy trong số những người cùng trang lứa quả thực là hạc đứng giữa bầy gà (vô cùng nổi bật).
zhè这wèi位yì shù艺术jiā家de的zuò pǐn作品zài在zhǎn lǎn展览huì会shàng上hè鹤lì立jī鸡qún群,xī yǐn吸引le了suǒ yǒu所有rén人de的mù guāng目光。
Tác phẩm của vị nghệ sĩ này thực sự nổi bật trong buổi triển lãm, thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
píng凭jiè借chū sè出色de的wài外mào貌hé和cái才huá华,tā她zài在miàn面shì试zhě者zhōng中hè鹤lì立jī鸡qún群。
Nhờ vào ngoại hình và tài năng xuất sắc, cô ấy vô cùng nổi trội giữa các ứng viên phỏng vấn.
zhè这dòng栋gǔ古lǎo老de的jiàn zhù建筑zài在zhōu wéi周围de的xiàn dài现代gāo高lóu楼zhōng中xiǎn de显得hè鹤lì立jī鸡qún群。
Tòa nhà cổ kính này trông thật khác biệt và nổi bật giữa những tòa nhà cao tầng hiện đại xung quanh.
tā他de的cái才zhì智zài在zhěng gè整个bān班jí级lǐ里hè鹤lì立jī鸡qún群,dà jiā大家dōu都fēi cháng非常pèi fú佩服tā他。
Trí tuệ của cậu ấy xuất chúng vượt trội trong cả lớp, mọi người đều rất khâm phục cậu ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây