后退
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "后退" (hòutuì) nghĩa là "lùi lại, rút lui", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 退 (tuì): Rút lui.
Thành phần cấu tạo
后退
lùi lại, rút lui
厂
口
辶
艮
Hình ảnh:

Phân tích từ 后退
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lùi lại, rút lui
Ví dụ (10)
请向后退一步。
Xin vui lòng lùi lại một bước.
听到这个消息,他本能地向后退去。
Nghe tin này, anh ấy lùi lại theo bản năng.
敌军已经被迫后退。
Quân địch đã bị buộc phải rút lui.
我们不能后退,必须面对困难。
Chúng ta không thể lùi lại, phải đối mặt với khó khăn.
看到那只危险的动物,她害怕得连连后退。
Nhìn thấy con vật nguy hiểm đó, cô ấy sợ hãi lùi lại liên tục.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây