Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后退
hòutuì
lùi lại, rút lui
Hán việt: hấu thoái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后退" (hòutuì) nghĩa là "lùi lại, rút lui", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 退 (tuì): Rút lui.

Thành phần cấu tạo

后退
hòutuì
lùi lại, rút lui
厂
口
辶
艮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lùi lại, rút lui
Ví dụ (10)
qǐng请xiàng向hòu后tuì退yí一bù步。
Xin vui lòng lùi lại một bước.
tīng听dào到zhè ge这个xiāo xi消息,tā他běn néng本能de地xiàng向hòu后tuì退qù去。
Nghe tin này, anh ấy lùi lại theo bản năng.
dí敌jūn军yǐ jīng已经bèi被pò迫hòu后tuì退。
Quân địch đã bị buộc phải rút lui.
wǒ men我们bù不néng能hòu后tuì退,bì xū必须miàn duì面对kùn nán困难。
Chúng ta không thể lùi lại, phải đối mặt với khó khăn.
kàn看dào到nà那zhī只wēi xiǎn危险de的dòng wù动物,tā她hài pà害怕de得lián连lián连hòu后tuì退。
Nhìn thấy con vật nguy hiểm đó, cô ấy sợ hãi lùi lại liên tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây