Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后裔
hòuyì
hậu duệ, con cháu dòng dõi
Hán việt: hấu duệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后裔" (hòuyì) nghĩa là "hậu duệ, con cháu dòng dõi", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 裔 (yì): hậu duệ.

Thành phần cấu tạo

后裔
hòuyì
hậu duệ, con cháu dòng dõi
厂
口
衣
冏

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu duệ, con cháu dòng dõi
Ví dụ (10)
tā他zì自chēng称shì是huáng皇shì室de的hòu后yì裔。
Anh ấy tự xưng là hậu duệ của hoàng tộc.
wǒ men我们dōu都shì是yán炎huáng黄de的hòu后yì裔。
Chúng ta đều là con cháu của Viêm Hoàng.
chuán shuō传说tā他men们shì是lóng龙de的hòu后yì裔。
Truyền thuyết kể rằng họ là hậu duệ của rồng.
kè客jiā家rén人shì是gǔ dài古代nán南qiān迁hàn汉rén人de的hòu后yì裔。
Người Khách Gia là hậu duệ của những người Hán di cư xuống phía nam thời cổ đại.
zhè ge这个jiā家zú族shì是yí一wèi位zhù míng著名jiāng jūn将军de的hòu后yì裔。
Gia tộc này là hậu duệ của một vị tướng quân nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây