Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后遗症
hòuyízhèng
di chứng, hậu quả, tác dụng phụ lâu dài
Hán việt: hậu di chứng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后遗症" (hòuyízhèng) mang nghĩa "di chứng, hậu quả, tác dụng phụ lâu dài", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

后遗症
hòuyízhèng
di chứng, hậu quả, tác dụng phụ lâu dài
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:di chứng, hậu quả, tác dụng phụ lâu dài
Ví dụ (5)
tā他chēhuò车祸hòu后liúxià留下le了yánzhòng严重de的hòuyízhèng后遗症。
Sau vụ tai nạn giao thông, anh ấy đã chịu di chứng nghiêm trọng.
He was left with serious aftereffects after the car accident.
zhè这xiàng项zhèngcè政策suīrán虽然jiějué解决le了yǎnqián眼前de的wèntí问题,dàn但yě也dàilái带来le了bù不shǎo少hòuyízhèng后遗症。
Chính sách này tuy giải quyết được vấn đề trước mắt, nhưng cũng mang lại không ít hậu quả về sau.
Although this policy solved the immediate problem, it also brought many negative aftereffects.
yìxiē一些bìngrén病人zài在bìng病yù愈hòu后réngrán仍然huì会yǒu有hòuyízhèng后遗症。
Một số bệnh nhân sau khi khỏi bệnh vẫn sẽ có di chứng.
Some patients still suffer from aftereffects even after recovering from their illness.
nà那chǎng场jīngjì经济wēijī危机gěi给zhè这gè个guójiā国家liúxià留下le了nányǐ难以xiāochú消除de的hòuyízhèng后遗症。
Cuộc khủng hoảng kinh tế đó đã để lại cho quốc gia này những hậu quả khó có thể xóa bỏ.
That economic crisis left the country with aftereffects that are hard to eliminate.
zhè这gè个shǒushù手术huì会yǒu有shénme什么hòuyízhèng后遗症ma吗?
Ca phẫu thuật này có để lại tác dụng phụ lâu dài nào không?
Will this surgery have any aftereffects?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây