Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后者
hòuzhě
cái sau, người hoặc vật đứng sau
Hán việt: hậu giả
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后者" (hòuzhě) mang nghĩa "cái sau, người hoặc vật đứng sau", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

后者
hòuzhě
cái sau, người hoặc vật đứng sau
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái sau, người hoặc vật đứng sau
Ví dụ (5)
chá茶hé和kāfēi咖啡,wǒ我gèng更xǐhuan喜欢hòuzhě后者。
Trà và cà phê, tôi thích cái sau hơn.
Between tea and coffee, I prefer the latter.
jiànkāng健康hé和jīnqián金钱,hòuzhě后者mǎi买bú不dào到qián前zhě者。
Sức khỏe và tiền bạc, cái sau không thể mua được cái trước.
Health and money—the latter cannot buy the former.
tā他yǒu有liǎng两gè个érzi儿子,hòuzhě后者xiànzài现在shì是yì一míng名yīshēng医生。
Ông ấy có hai người con trai, người sau hiện là một bác sĩ.
He has two sons, and the latter is now a doctor.
lǐlùn理论hé和shíjiàn实践dōu都hěn很zhòngyào重要,dàn但hòuzhě后者wǎngwǎng往往bèi被hūshì忽视。
Lý thuyết và thực hành đều rất quan trọng, nhưng cái sau thường bị bỏ qua.
Both theory and practice are important, but the latter is often neglected.
xiāngbǐ相比kàn看diànyǐng电影hé和dúshū读书,wǒ我xuǎnzé选择hòuzhě后者。
So với việc xem phim và đọc sách, tôi chọn cái sau.
Given the choice between watching movies and reading, I choose the latter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây