Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
花纹
huāwén
hoa văn, hoa văn trang trí
Hán việt: hoa văn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "花纹" (huāwén) nghĩa là "hoa văn, hoa văn trang trí", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 纹 (wén): Hoa văn.

Thành phần cấu tạo

花纹
huāwén
hoa văn, hoa văn trang trí
艹
化
纟
文

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa văn, hoa văn trang trí
Ví dụ (10)
zhè这kuài块bù布shàng上de的huā花wén纹hěn很piào liang漂亮。
Hoa văn trên tấm vải này rất đẹp.
bēi zi杯子shàng上kè刻yǒu有jīng zhì精致de的huā花wén纹。
Trên chiếc cốc có khắc những hoa văn tinh xảo.
zhè这jiàn件yī fu衣服de的huā花wén纹hěn很dú tè独特。
Hoa văn của bộ quần áo này rất độc đáo.
nǐ你kàn看hú dié蝴蝶chì bǎng翅膀shàng上de的huā花wén纹。
Bạn nhìn hoa văn trên cánh bướm kìa.
zhè这xiē些gǔ dài古代táo cí陶瓷yǒu有zhe着chuán tǒng传统de的huā花wén纹。
Những đồ gốm sứ cổ này có hoa văn truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây