花纹
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "花纹" (huāwén) nghĩa là "hoa văn, hoa văn trang trí", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 纹 (wén): Hoa văn.
Thành phần cấu tạo
花纹
hoa văn, hoa văn trang trí
艹
化
纟
文
Hình ảnh:

Phân tích từ 花纹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa văn, hoa văn trang trí
Ví dụ (10)
这块布上的花纹很漂亮。
Hoa văn trên tấm vải này rất đẹp.
杯子上刻有精致的花纹。
Trên chiếc cốc có khắc những hoa văn tinh xảo.
这件衣服的花纹很独特。
Hoa văn của bộ quần áo này rất độc đáo.
你看蝴蝶翅膀上的花纹。
Bạn nhìn hoa văn trên cánh bướm kìa.
这些古代陶瓷有着传统的花纹。
Những đồ gốm sứ cổ này có hoa văn truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây