Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
花卉
huāhuì
hoa cỏ, thực vật có hoa
Hán việt: hoa huệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "花卉" (huāhuì) mang nghĩa "hoa cỏ, thực vật có hoa", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 卉 (huì - huệ): "cây hoa cỏ (thành tố trong 花卉)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 卉: Mười loại (十) cỏ cây mơn mởn (艹) cùng nhau đâm chồi khoe sắc tạo nên vườn hoa cỏ tươi đẹp mùa xuân (卉).

Thành phần cấu tạo

花卉
huāhuì
hoa cỏ, thực vật có hoa
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
卉
huì • huệ
cây hoa cỏ (thành tố trong 花卉)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa cỏ, thực vật có hoa
Ví dụ (5)
chūntiān春天dào到le了,gōngyuán公园lǐ里jǔbàn举办le了dàxíng大型de的huāhuì花卉zhǎnlǎn展览。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên đã tổ chức một buổi triển lãm hoa cỏ quy mô lớn.
With spring here, the park hosted a large flower exhibition.
yéye爷爷tuìxiū退休hòu后,zuì最dà大de的àihào爱好jiù就shì是zhòngzhí种植gè各zhǒng种huāhuì花卉。
Sau khi nghỉ hưu, sở thích lớn nhất của ông nội là trồng các loại thực vật có hoa.
After retiring, Grandpa's biggest hobby was growing all kinds of flowers.
zhèlǐ这里de的wēnnuǎn温暖qìhòu气候fēicháng非常shìhé适合zhēnxī珍稀huāhuì花卉de的shēngzhǎng生长。
Khí hậu ấm áp ở đây rất thích hợp cho sự phát triển của các loài hoa cỏ quý hiếm.
The warm climate here is very suitable for the growth of rare flowers.
zhè这gè个shìchǎng市场zhuānmén专门pīfā批发hé和língshòu零售gèlèi各类shìnèi室内huāhuì花卉。
Khu chợ này chuyên bán buôn và bán lẻ các loại cây hoa trong nhà.
This market specializes in the wholesale and retail of various indoor flowers.
wèile为了dǎlǐ打理huāyuán花园,tā她mǎi买le了yì一běn本guānyú关于huāhuì花卉zāipéi栽培de的zhuānyèshū专业书。
Để chăm sóc khu vườn, cô ấy đã mua một cuốn sách chuyên ngành về kỹ thuật trồng hoa cỏ.
To take care of her garden, she bought a professional book on flower cultivation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây