换取
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "换取" (huànqǔ) nghĩa là "đổi lấy, thu được bằng cách đổi", ghép bởi: 换 (huàn): đổi + 取 (qǔ): lấy.
Thành phần cấu tạo
换取
đổi lấy, thu được bằng cách đổi
扌
奂
耳
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 换取
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đổi lấy, thu được bằng cách đổi
Ví dụ (10)
他用辛勤的劳动换取了丰厚的报酬。
Anh ấy đã dùng lao động chăm chỉ để đổi lấy phần thưởng hậu hĩnh.
我们不能用健康去换取金钱。
Chúng ta không thể dùng sức khỏe để đổi lấy tiền bạc.
顾客可以用积分换取礼品。
Khách hàng có thể dùng điểm tích lũy để đổi lấy quà tặng.
他们试图以妥协来换取和平。
Họ cố gắng dùng sự thỏa hiệp để đổi lấy hòa bình.
在古代,人们用粮食换取生活必需品。
Thời xưa, người ta dùng lương thực để đổi lấy các nhu yếu phẩm sinh hoạt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây