Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
换取
huànqǔ
đổi lấy, thu được bằng cách đổi
Hán việt: hoán thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "换取" (huànqǔ) nghĩa là "đổi lấy, thu được bằng cách đổi", ghép bởi: 换 (huàn): đổi + 取 (qǔ): lấy.

Thành phần cấu tạo

换取
huànqǔ
đổi lấy, thu được bằng cách đổi
扌
奂
耳
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổi lấy, thu được bằng cách đổi
Ví dụ (10)
tā他yòng用xīn qín辛勤de的láo dòng劳动huàn换qǔ取le了fēng丰hòu厚de的bào chóu报酬。
Anh ấy đã dùng lao động chăm chỉ để đổi lấy phần thưởng hậu hĩnh.
wǒ men我们bù不néng能yòng用jiàn kāng健康qù去huàn换qǔ取jīn金qián钱。
Chúng ta không thể dùng sức khỏe để đổi lấy tiền bạc.
gù kè顾客kě yǐ可以yòng用jī积fēn分huàn换qǔ取lǐ礼pǐn品。
Khách hàng có thể dùng điểm tích lũy để đổi lấy quà tặng.
tā他men们shì tú试图yǐ以tuǒ xié妥协lái来huàn换qǔ取hé píng和平。
Họ cố gắng dùng sự thỏa hiệp để đổi lấy hòa bình.
zài在gǔ dài古代,rén人men们yòng用liáng shí粮食huàn换qǔ取shēng huó生活bì必xū需pǐn品。
Thời xưa, người ta dùng lương thực để đổi lấy các nhu yếu phẩm sinh hoạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây