皇后
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "皇后" (huánghòu) nghĩa là "hoàng hậu", ghép bởi: 皇 (huáng): hoàng đế + 后 (hòu): sau.
Thành phần cấu tạo
皇后
hoàng hậu
白
王
厂
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 皇后
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng hậu
Ví dụ (10)
皇后非常美丽。
Hoàng hậu vô cùng xinh đẹp.
国王和皇后一起参加了晚宴。
Quốc vương và hoàng hậu đã cùng nhau tham gia bữa tiệc tối.
她是历史上最著名的皇后。
Bà ấy là vị hoàng hậu nổi tiếng nhất trong lịch sử.
皇帝非常宠爱他的皇后。
Hoàng đế vô cùng sủng ái hoàng hậu của mình.
皇后生下了一位小皇子。
Hoàng hậu đã hạ sinh một vị tiểu hoàng tử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây