Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
过奖
guòjiǎng
quá khen (lời nói khách sáo, khiêm tốn khi được người khác khen ngợi).
Hán việt: qua tưởng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "过奖" (guòjiǎng) nghĩa là "khen quá, khen quá mức, quá khen", ghép bởi: 过 (guò): qua + 奖 (jiǎng): Phần thưởng.

Thành phần cấu tạo

过奖
guòjiǎng
khen quá, khen quá mức, quá khen
辶
寸
奖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / cách nói lịch sự
Nghĩa:quá khen (lời nói khách sáo, khiêm tốn khi được người khác khen ngợi).
Ví dụ (7)
nín您guò jiǎng过奖le了,wǒ我zuò做de得hái还bú不gòu够hǎo好。
Ngài quá khen rồi, tôi làm vẫn chưa đủ tốt.
nǎ哪li里nǎ哪li里,nín您guò jiǎng过奖le了。
Đâu có đâu có, ông quá khen rồi.
nín您de的hàn yǔ汉语zhēn真hǎo好! — —guò jiǎng过奖guò jiǎng过奖。
Tiếng Trung của bạn giỏi quá! — Quá khen, quá khen (Bạn khen quá lời rồi).
zhè这zhǐ只shì是jǔ举shǒu手zhī之láo劳,nín您guò jiǎng过奖le了。
Đây chỉ là việc nhỏ (nhấc tay làm dùm) thôi, ngài quá khen rồi.
dà jiā大家dōu都shuō说nǐ你shì是zhuān jiā专家。 — — 那nà是shìdàjiā大家guò jiǎng过奖le了。
Mọi người đều nói bạn là chuyên gia. — Đó là mọi người khen quá lời thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây