Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
岁寒三友
suìhán sānyǒu
Tuế hàn tam hữu (Ba người bạn trong mùa đông lạnh: Tùng, Trúc, Mai). Tượng trưng cho khí tiết thanh cao, kiên cường.
Hán việt: tuế hàn tam hữu
HSK 6 (Văn hóa/Nghệ thuật)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "岁寒三友" (suìhán sānyǒu) nghĩa là "Tuế hàn tam hữu (tùng, trúc, mai)", ghép bởi: 岁 (suì): tuổi + 寒 (hán): Lạnh + 三 (sān): số ba + 友 (yǒu): bạn bè.

Thành phần cấu tạo

岁寒三友
suìhán sānyǒu
Tuế hàn tam hữu (tùng, trúc, mai)
山
夕
宀
三
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / danh từ
Nghĩa:Tuế hàn tam hữu (Ba người bạn trong mùa đông lạnh: Tùng, Trúc, Mai). Tượng trưng cho khí tiết thanh cao, kiên cường.
Ví dụ (7)
sōng松、zhú竹、méi梅bèi被zhōng guó中国rén人chēng称wéi为“suì岁hán寒sān三yǒu友”。
Tùng, Trúc, Mai được người Trung Quốc gọi là 'Tuế hàn tam hữu'.
suì岁hán寒sān三yǒu友shì是zhōng guó中国chuán tǒng传统huà画zhōng中cháng常jiàn见de的zhǔ tí主题。
Tuế hàn tam hữu là chủ đề thường thấy trong tranh truyền thống Trung Quốc.
yīn因wèi为tā它men们zài在dōng冬tiān天yě也bù不diāo凋xiè谢,suǒ所yǐ以jiào叫suì岁hán寒sān三yǒu友。
Vì chúng không tàn héo vào mùa đông, nên gọi là ba người bạn mùa lạnh.
wǒ men我们yào要xué xí学习suì岁hán寒sān三yǒu友nà那zhǒng种jiānr èn坚韧bù不bá拔de的jīng shén精神。
Chúng ta phải học tập tinh thần kiên định bất khuất đó của Tuế hàn tam hữu.
zhè这fú幅《suì岁hán寒sān三yǒu友tú图》huà画de得zhēn真hǎo好。
Bức tranh 'Tuế hàn tam hữu' này vẽ đẹp thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây