岁寒三友
HSK 6 (Văn hóa/Nghệ thuật)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "岁寒三友" (suìhán sānyǒu) nghĩa là "Tuế hàn tam hữu (tùng, trúc, mai)", ghép bởi: 岁 (suì): tuổi + 寒 (hán): Lạnh + 三 (sān): số ba + 友 (yǒu): bạn bè.
Thành phần cấu tạo
岁寒三友
Tuế hàn tam hữu (tùng, trúc, mai)
山
夕
宀
三
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 岁寒三友
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / danh từ
Nghĩa:Tuế hàn tam hữu (Ba người bạn trong mùa đông lạnh: Tùng, Trúc, Mai). Tượng trưng cho khí tiết thanh cao, kiên cường.
Ví dụ (7)
松、竹、梅被中国人称为“岁寒三友”。
Tùng, Trúc, Mai được người Trung Quốc gọi là 'Tuế hàn tam hữu'.
岁寒三友是中国传统画中常见的主题。
Tuế hàn tam hữu là chủ đề thường thấy trong tranh truyền thống Trung Quốc.
因为它们在冬天也不凋谢,所以叫岁寒三友。
Vì chúng không tàn héo vào mùa đông, nên gọi là ba người bạn mùa lạnh.
我们要学习岁寒三友那种坚韧不拔的精神。
Chúng ta phải học tập tinh thần kiên định bất khuất đó của Tuế hàn tam hữu.
这幅《岁寒三友图》画得真好。
Bức tranh 'Tuế hàn tam hữu' này vẽ đẹp thật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây