Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
字画
zìhuà
thư họa, tranh chữ (gồm thư pháp và tranh vẽ).
Hán việt: tự hoạ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "字画" (zìhuà) nghĩa là "tranh chữ", ghép bởi: 字 (zì): chữ + 画 (huà): vẽ.

Thành phần cấu tạo

字画
zìhuà
tranh chữ
宀
子
一
田
凵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư họa, tranh chữ (gồm thư pháp và tranh vẽ).
Ví dụ (8)
qiáng墙shang上guà挂zhe着jǐ几fú幅míng名guì贵de的zì字huà画。
Trên tường treo mấy bức thư họa quý giá.
tā他fēi cháng非常xǐ huan喜欢shōu cáng收藏gǔ dài古代zì字huà画。
Ông ấy rất thích sưu tầm tranh chữ cổ đại.
zhè这lǐ里de的zì字huà画shì chǎng市场hěn很rèn ao热闹。
Thị trường tranh chữ ở đây rất náo nhiệt.
zhè这fú幅zì字huà画shì是yàn赝pǐn品,bú不shì是zhēn真jì迹。
Bức thư họa này là đồ giả, không phải bút tích thật.
zì字huà画rú guǒ如果bú不zhù yì注意bǎo cún保存,hěn róng yì很容易shòu受cháo潮。
Tranh chữ nếu không chú ý bảo quản thì rất dễ bị ẩm mốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây