吉祥物
jíxiángwù
linh vật may mắn, linh vật đại diện
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:linh vật may mắn, linh vật đại diện
Ví dụ (10)
zhèzhīxióng māoshìzhèàoyùnhuìde xiáng
Chú gấu trúc này là linh vật của thế vận hội lần này.
měiduì dōuyǒu de xiáng
Mỗi đội đều có linh vật riêng của mình.
lóngshìzhōng guóchuán tǒngde xiáng
Rồng là linh vật truyền thống của Trung Quốc.
hěnduō huìshè xiánglái yǐn
Nhiều doanh nghiệp sẽ thiết kế mascot để thu hút khách hàng.
jiādōuqiǎngzhe sàide xiáng yǐng
Mọi người đều tranh nhau chụp ảnh cùng linh vật của cuộc thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây