纪录片
jìlùpiān
phim tài liệu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phim tài liệu
Ví dụ (10)
zhōu huānzàijiākànzìr án piàn
Cuối tuần tôi thích ở nhà xem phim tài liệu về thiên nhiên.
zhè piànshìyóuwèizhù míngdǎo yǎnpāishède
Bộ phim tài liệu này do một đạo diễn nổi tiếng quay.
zhèguān huánbǎode piànfēi chángyǒujiào
Bộ phim tài liệu về bảo vệ môi trường này vô cùng có ý nghĩa giáo dục.
shǐ piànnéngbāng zhù mengènghǎodeliǎo jiěguò
Phim tài liệu lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá khứ.
nénggěituī jiànhǎokànde piànma
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài bộ phim tài liệu hay được không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây