记忆犹新
jìyì-yóuxīn
còn nhớ như in, ký ức vẫn còn tươi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:còn nhớ như in, ký ức vẫn còn tươi
Ví dụ (10)
chǎngqiúsàitài lièlezhì jīnréng yóuxīn
Trận đấu bóng đá đó quá kịch tính, đến nay tôi vẫn còn nhớ như in.
duì xiǎo shíhòu shēngdeshì qingyīr án yóuxīn
Đối với những chuyện xảy ra lúc nhỏ, anh ấy vẫn còn nhớ như in.
shíniánqiánlǎo shījiàodǎodetángzhì jīn yóuxīn
Bài giảng mà giáo viên dạy mười năm trước, đến nay tôi vẫn còn nhớ như in.
niánběi jīngde xíngràngyìn xiàngshēn dàoxiàn zàihái yóuxīn
Chuyến du lịch đến Bắc Kinh năm ngoái để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc, đến tận bây giờ ký ức vẫn còn tươi mới.
suīránguò lehǎoduōniántiāndeqíng jǐngyīr ánzàiràng yóuxīn
Mặc dù đã nhiều năm trôi qua, cảnh tượng ngày hôm đó vẫn hiển hiện trước mắt, khiến cô ấy còn nhớ như in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây