纪念碑
jìniànbēi
đài tưởng niệm, bia kỷ niệm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đài tưởng niệm, bia kỷ niệm
Ví dụ (10)
guǎng chǎng广zhōng yāngyǒuzuògāode niànbēi
Ở giữa quảng trường có một đài tưởng niệm cao lớn.
rénmenzài niànbēiqiánxiànshànglexiānhuā
Mọi người đã dâng hoa tươi trước đài tưởng niệm.
zhèzuò niànbēishìwèi le niànxiēzàizhàn zhēngzhōng shēngdeshì bīng
Đài tưởng niệm này được lập ra để tưởng nhớ những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.
menměi niándōuhuìcān guānrénmínyīng xióng niànbēi
Mỗi năm chúng tôi đều đến tham quan Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân.
niànbēishàngzheyīng xióngmendemíng zi
Trên bia kỷ niệm có khắc tên của các vị anh hùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây