纪念馆
HSK7-9
—
Phân tích từ 纪念馆
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà tưởng niệm, bảo tàng kỷ niệm
Ví dụ (10)
我们计划明天去参观鲁迅纪念馆。
Chúng tôi dự định ngày mai đi tham quan nhà tưởng niệm Lỗ Tấn.
这座纪念馆是为了缅怀牺牲的英雄而建的。
Nhà tưởng niệm này được xây dựng để tưởng nhớ những anh hùng đã hy sinh.
纪念馆里陈列着许多珍贵的历史文物。
Trong nhà tưởng niệm trưng bày rất nhiều di vật lịch sử quý giá.
许多游客来到纪念馆献上鲜花。
Rất nhiều du khách đến nhà tưởng niệm để dâng hoa tươi.
这家纪念馆的门票是完全免费的。
Vé vào cửa của nhà tưởng niệm này là hoàn toàn miễn phí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây