嫁妆
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "嫁妆" (jiàzhuang) nghĩa là "của hồi môn, đồ dẫn cưới", ghép bởi: 嫁 (jià): Lấy chồng + 妆 (zhuāng): trang điểm.
Thành phần cấu tạo
嫁妆
của hồi môn, đồ dẫn cưới
女
家
丬
Hình ảnh:

Phân tích từ 嫁妆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:của hồi môn, đồ dẫn cưới
Ví dụ (10)
这是她母亲给她准备的嫁妆。
Đây là của hồi môn mà mẹ cô ấy đã chuẩn bị cho cô ấy.
在古代,女方家里会准备丰厚的嫁妆。
Vào thời cổ đại, nhà gái sẽ chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh.
她的嫁妆里有一对金镯子。
Trong đồ dẫn cưới của cô ấy có một đôi vòng tay vàng.
父母为了给她买嫁妆,花光了所有的积蓄。
Bố mẹ vì mua của hồi môn cho cô ấy mà đã tiêu sạch tiền tiết kiệm.
这套红木家具是我的嫁妆。
Bộ nội thất gỗ gụ này là của hồi môn của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây