Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嫁妆
jiàzhuang
của hồi môn, đồ dẫn cưới
Hán việt: giá trang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "嫁妆" (jiàzhuang) nghĩa là "của hồi môn, đồ dẫn cưới", ghép bởi: 嫁 (jià): Lấy chồng + 妆 (zhuāng): trang điểm.

Thành phần cấu tạo

嫁妆
jiàzhuang
của hồi môn, đồ dẫn cưới
女
家
丬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:của hồi môn, đồ dẫn cưới
Ví dụ (10)
zhè这shì是tā她mǔ qīn母亲gěi给tā她zhǔn bèi准备de的jià嫁zhuang妆。
Đây là của hồi môn mà mẹ cô ấy đã chuẩn bị cho cô ấy.
zài在gǔ dài古代,nǚ女fāng方jiā家lǐ里huì会zhǔn bèi准备fēng丰hòu厚de的jià嫁zhuang妆。
Vào thời cổ đại, nhà gái sẽ chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh.
tā她de的jià嫁zhuang妆lǐ里yǒu有yī一duì对jīn金zhuó镯zi子。
Trong đồ dẫn cưới của cô ấy có một đôi vòng tay vàng.
fù父mǔ母wèi le为了gěi给tā她mǎi买jià嫁zhuang妆,huā花guāng光le了suǒ yǒu所有de的jī积xù蓄。
Bố mẹ vì mua của hồi môn cho cô ấy mà đã tiêu sạch tiền tiết kiệm.
zhè这tào套hóng红mù木jiā jù家具shì是wǒ我de的jià嫁zhuang妆。
Bộ nội thất gỗ gụ này là của hồi môn của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây