Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
接送
jiēsòng
đón và tiễn, đưa đón
Hán việt: tiếp tống
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "接送" (jiēsòng) mang nghĩa "đón và tiễn, đưa đón", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 送 (sòng - tống): "tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送).

Thành phần cấu tạo

接送
jiēsòng
đón và tiễn, đưa đón
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đón và tiễn, đưa đón
Ví dụ (5)
háizi孩子men们shàngxué上学xūyào需要jiāzhǎng家长jiēsòng接送。
Trẻ em đi học cần phụ huynh đưa đón.
Children need their parents to take them to and from school.
jiǔdiàn酒店tígōng提供miǎnfèi免费de的jīchǎng机场jiēsòng接送fúwù服务ma吗?
Khách sạn có cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay miễn phí không?
Does the hotel provide free airport pickup and drop-off service?
gōngsī公司yǒu有zhuānchējiēsòng专车接送yuángōng员工。
Công ty có xe chuyên dụng để đưa đón nhân viên.
The company has a dedicated car to pick up and drop off employees.
tā他gōngzuò工作hěn很máng忙,méiyǒu没有shíjiān时间jiēsòng接送háizi孩子。
Anh ấy công việc rất bận, không có thời gian đưa đón con cái.
He is very busy with work and has no time to pick up and drop off his child.
wǒ我měitiān每天dōu都yào要jiēsòng接送mèimei妹妹qù去xuéxiào学校。
Mỗi ngày tôi đều phải đưa đón em gái đến trường.
I take my younger sister to and from school every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây