接送服务
—
Gợi nhớ
Từ "接送服务" (jiēsòng fúwù) mang nghĩa "Dịch vụ đưa đón", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 送 (sòng - tống): "tặng" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).
Thành phần cấu tạo
接送服务
Dịch vụ đưa đón
Phân tích từ 接送服务
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ đưa đón
Ví dụ (3)
这家五星级酒店为入住贵宾提供免费的机场接送服务。
Khách sạn 5 sao này cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay miễn phí cho khách VIP lưu trú.
This five-star hotel provides free airport shuttle service for VIP guests.
我们在预订海岛一日游时,费用里已经包含了酒店接送服务。
Khi đặt tour tham quan đảo 1 ngày, trong chi phí đã bao gồm dịch vụ đưa đón tại khách sạn.
When we booked the one-day island tour, hotel pick-up and drop-off services were already included in the fee.
为了安全起见,建议提前向正规租车公司预约晚间的接送服务。
Để đảm bảo an toàn, khuyến nghị nên hẹn trước dịch vụ đưa đón ban đêm với công ty cho thuê xe uy tín.
For safety reasons, it is advisable to book evening pick-up and drop-off services in advance with a licensed car rental company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây