Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解脱
jiětuō
giải thoát, thoát khỏi
Hán việt: giải thoát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "解脱" (jiětuō) mang nghĩa "giải thoát, thoát khỏi", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱).

Thành phần cấu tạo

解脱
jiětuō
giải thoát, thoát khỏi
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải thoát, thoát khỏi
Ví dụ (5)
tā他zhōngyú终于cóng从zhè这duàn段tòngkǔ痛苦de的gǎnqíng感情zhōng中jiětuō解脱chūlái出来le了。
Anh ấy cuối cùng cũng đã giải thoát khỏi mối tình đau khổ này.
He finally freed himself from this painful relationship.
duì对tā她láishuō来说,sǐwáng死亡shì是yì一zhǒng种jiětuō解脱。
Đối với cô ấy mà nói, cái chết là một sự giải thoát.
For her, death was a kind of release.
cíqù辞去zhè这fèn份gāoyā高压de的gōngzuò工作ràng让wǒ我gǎndào感到chèdǐ彻底jiětuō解脱le了。
Từ bỏ công việc áp lực cao này khiến tôi cảm thấy được giải thoát hoàn toàn.
Quitting this high-pressure job made me feel completely relieved.
zhǐyǒu只有yuánliàng原谅biérén别人,nǐ你cái才néng能zhēnzhèng真正jiětuō解脱。
Chỉ có tha thứ cho người khác, bạn mới có thể thực sự giải thoát cho chính mình.
Only by forgiving others can you truly free yourself.
chúle除了nǐ你zìjǐ自己,méiyǒu没有rén人néng能ràng让nǐ你cóng从fánnǎo烦恼zhōng中jiětuō解脱。
Ngoại trừ chính bản thân bạn, không ai có thể giúp bạn thoát khỏi những muộn phiền.
No one but yourself can free you from your troubles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây