紧接着
jǐn jiēzhe
liền ngay sau đó, kế tiếp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:liền ngay sau đó, kế tiếp
Ví dụ (10)
xiānchīwánfànjǐnjiē zhejiùsàn le
Anh ấy ăn cơm xong, liền ngay sau đó đi tản bộ luôn.
shǎn diànguòhòujǐnjiē zhejiùshìshēngléixiǎng
Sau tia chớp, liền ngay sau đó là một tiếng sấm vang lên.
huì gāngjié shùjǐnjiē zheyòuyǒumiànshì
Cuộc họp vừa kết thúc, kế tiếp lại có một buổi phỏng vấn.
dàoleqiànjǐnjiē zhe kāilefáng jiān
Anh ấy đã xin lỗi, liền ngay sau đó rời khỏi căn phòng.
míngxuǎn shǒudào zhōng diǎnjǐnjiē zheèrmíngdàole
Tuyển thủ đầu tiên đến đích, kế tiếp người thứ hai cũng đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây