Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惊慌
jīnghuāng
hoảng loạn, hoảng sợ
Hán việt: kinh hoang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊慌" (jīnghuāng) nghĩa là "hoảng loạn, hoảng sợ", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 慌 (huāng): hoảng loạn.

Thành phần cấu tạo

惊慌
jīnghuāng
hoảng loạn, hoảng sợ
忄
京
荒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, hoảng sợ
Ví dụ (10)
yù dào遇到tū突fā发shì jiàn事件,dà jiā大家qiān wàn千万bú不yào要jīng惊huāng慌。
Khi gặp sự cố bất ngờ, mọi người tuyệt đối đừng hoảng sợ.
tīng听dào到bào zhà爆炸shēng声,rén人qún群lì kè立刻jīng惊huāng慌qǐ lái起来。
Nghe thấy tiếng nổ, đám đông lập tức trở nên hoảng loạn.
tā她jīng惊huāng慌shī失cuò措de地pǎo跑chū出fáng jiān房间,bù不zhī dào知道gāi该zěn me怎么bàn办。
Cô ấy hoảng loạn chạy ra khỏi phòng, không biết phải làm sao.
tā他suī虽rán然xīn心lǐ里yǒu有xiē些jīng惊huāng慌,dàn但biǎo miàn表面shàng上yīr án依然hěn很zhèn dìng镇定。
Mặc dù trong lòng có chút hoảng sợ, nhưng bề ngoài anh ấy vẫn rất bình tĩnh.
dòng wù动物men们chá察jué觉dào到wēi xiǎn危险,kāi shǐ开始sì四chù处jīng惊huāng慌de地táo逃cuàn窜。
Bọn động vật nhận ra nguy hiểm, bắt đầu hoảng loạn chạy trốn khắp nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây