Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惊慌失措
jīnghuāng-shīcuò
hoảng loạn không biết làm gì
Hán việt: kinh hoang thất thố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊慌失措" (jīnghuāng-shīcuò) nghĩa là "hoảng loạn không biết làm gì", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 慌 (huāng): hoảng loạn + 失 (shī): Mất + 措 (cuò): xử trí.

Thành phần cấu tạo

惊慌失措
jīnghuāng-shīcuò
hoảng loạn không biết làm gì
忄
京
荒
失
扌
昔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hoảng loạn không biết làm gì
Ví dụ (10)
tīng听dào到huǒ火jǐng警jǐng警bào报,rén人men们jīng惊huāng慌shī失cuò措de地pǎo跑chū出dà大lóu楼。
Nghe thấy chuông báo cháy, mọi người hoảng loạn không biết làm gì chạy ra khỏi tòa nhà.
miàn duì面对tū突rú如qí其lái来de的wēi jī危机,wǒ men我们bù不yīng gāi应该jīng惊huāng慌shī失cuò措。
Đối mặt với khủng hoảng bất ngờ, chúng ta không nên hoảng loạn không biết làm gì.
tā他zuò bì作弊bèi被zhuā抓le了gè个zhèng正zháo着,dùn shí顿时jīng惊huāng慌shī失cuò措。
Anh ta bị bắt quả tang gian lận, lập tức hoảng loạn không biết làm gì.
hái zi孩子zài在shāng商chǎng场lǐ里mí lù迷路le了,jīng惊huāng慌shī失cuò措de地zhàn站zài在nà那lǐ里kū qì哭泣。
Đứa trẻ bị lạc trong trung tâm thương mại, hoảng loạn không biết làm gì đứng đó khóc.
jīng yàn经验fēng fù丰富de的sī jī司机jí shǐ即使yù dào遇到jiāo tōng交通shì gù事故yě也bú不huì会jīng惊huāng慌shī失cuò措。
Người lái xe giàu kinh nghiệm dù gặp tai nạn giao thông cũng sẽ không hoảng loạn không biết làm gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây