精疲力竭
HSK7-9
—
Phân tích từ 精疲力竭
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:kiệt sức, mệt lả người
Ví dụ (10)
经过一整天的辛勤工作,他感到精疲力竭。
Sau một ngày dài làm việc vất vả, anh ấy cảm thấy kiệt sức.
马拉松比赛结束后,所有的运动员都精疲力竭了。
Sau khi cuộc thi marathon kết thúc, tất cả các vận động viên đều mệt lả người.
连续熬夜让他精疲力竭,最终病倒了。
Thức khuya liên tục khiến anh ấy kiệt sức, cuối cùng đã ngã bệnh.
搬完这些沉重的家具后,我已经精疲力竭。
Sau khi chuyển xong những đồ nội thất nặng nề này, tôi đã mệt lả người.
面对无休止的争吵,她感到精疲力竭。
Đối mặt với những cuộc cãi vã không hồi kết, cô ấy cảm thấy kiệt sức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây