敬而远之
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "敬而远之" (jìng'éryuǎnzhī) nghĩa là "kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 而 (ér): Mà + 远 (yuǎn): xa + 之 (zhī): Của.
Thành phần cấu tạo
敬而远之
kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
苟
攵
而
辶
元
之
Hình ảnh:

Phân tích từ 敬而远之
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
Ví dụ (10)
对待这种脾气古怪的人,我向来是敬而远之。
Đối với những người có tính cách kỳ quái thế này, tôi xưa nay luôn tôn trọng nhưng giữ khoảng cách.
很多学生对这位严厉的老师敬而远之。
Rất nhiều học sinh kính trọng nhưng luôn tránh né vị giáo viên nghiêm khắc này.
他的想法太极端了,大家都对他敬而远之。
Suy nghĩ của anh ấy quá cực đoan, mọi người đều bề ngoài tôn trọng nhưng bên trong thì tránh xa anh ấy.
对于那些危险的野生动物,我们最好敬而远之。
Đối với những loài động vật hoang dã nguy hiểm đó, tốt nhất là chúng ta nên tránh xa chúng ra.
面对复杂的办公室政治,她选择了敬而远之。
Đối mặt với chốn quan trường văn phòng phức tạp, cô ấy đã chọn cách tôn trọng nhưng không dây dưa vào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây