Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敬而远之
jìng'éryuǎnzhī
kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
Hán việt: kính nhi viến chi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬而远之" (jìng'éryuǎnzhī) nghĩa là "kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 而 (ér): Mà + 远 (yuǎn): xa + 之 (zhī): Của.

Thành phần cấu tạo

敬而远之
jìng'éryuǎnzhī
kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
苟
攵
而
辶
元
之

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kính mà xa, tôn trọng nhưng tránh né
Ví dụ (10)
duì dài对待zhè这zhǒng种pí qì脾气gǔ guài古怪de的rén人,wǒ我xiàng lái向来shì是jìng敬ér而yuǎn远zhī之。
Đối với những người có tính cách kỳ quái thế này, tôi xưa nay luôn tôn trọng nhưng giữ khoảng cách.
hěn很duō多xué shēng学生duì对zhè这wèi位yán lì严厉de的lǎo shī老师jìng敬ér而yuǎn远zhī之。
Rất nhiều học sinh kính trọng nhưng luôn tránh né vị giáo viên nghiêm khắc này.
tā他de的xiǎng想fǎ法tài太jí duān极端le了,dà jiā大家dōu都duì对tā他jìng敬ér而yuǎn远zhī之。
Suy nghĩ của anh ấy quá cực đoan, mọi người đều bề ngoài tôn trọng nhưng bên trong thì tránh xa anh ấy.
duì yú对于nà那xiē些wēi xiǎn危险de的yě野shēng dòng生动wù物,wǒ men我们zuì hǎo最好jìng敬ér而yuǎn远zhī之。
Đối với những loài động vật hoang dã nguy hiểm đó, tốt nhất là chúng ta nên tránh xa chúng ra.
miàn duì面对fù zá复杂de的bàn gōng shì办公室zhèng zhì政治,tā她xuǎn zé选择le了jìng敬ér而yuǎn远zhī之。
Đối mặt với chốn quan trường văn phòng phức tạp, cô ấy đã chọn cách tôn trọng nhưng không dây dưa vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây