Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敬佩
jìngpèi
kính phục, ngưỡng mộ
Hán việt: kính bội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬佩" (jìngpèi) nghĩa là "kính phục, ngưỡng mộ", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 佩 (pèi): Đeo (phụ kiện).

Thành phần cấu tạo

敬佩
jìngpèi
kính phục, ngưỡng mộ
苟
攵
亻
㔾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính phục, ngưỡng mộ
Ví dụ (10)
wǒ我fēi cháng非常jìng敬pèi佩tā他de的yǒng qì勇气。
Tôi rất kính phục lòng dũng cảm của anh ấy.
lǎo shī老师wú无sī私fèng xiàn奉献de的jīng shén精神ràng让rén人jìng敬pèi佩。
Tinh thần cống hiến vô tư của thầy cô khiến người ta ngưỡng mộ.
tā她zài在nì逆jìng境zhōng中yīr án依然bǎo chí保持lè guān乐观,zhè这lìng令wǒ我shí fēn十分jìng敬pèi佩。
Cô ấy vẫn giữ được sự lạc quan trong nghịch cảnh, điều này khiến tôi vô cùng kính phục.
dà jiā大家dōu都jìng敬pèi佩tā他de的rén人pǐn品hé和cái才huá华。
Mọi người đều ngưỡng mộ nhân phẩm và tài năng của anh ấy.
xiāo fáng消防yuán员mào冒zhe着shēng mìng生命wēi xiǎn危险jiù救rén人,zhēn真zhí dé值得wǒ men我们jìng敬pèi佩。
Lính cứu hỏa mạo hiểm tính mạng để cứu người, thật đáng để chúng ta kính phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây