Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
久仰
jiǔyǎng
ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng
Hán việt: cửu ngang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "久仰" (jiǔyǎng) nghĩa là "ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng", ghép bởi: 久 (jiǔ): Lâu + 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ.

Thành phần cấu tạo

久仰
jiǔyǎng
ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng
久
亻
卬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ lâu nay, hân hạnh được biết tiếng
Ví dụ (10)
jiǔ久yǎng仰dà大míng名,jīn今rì日yī一jiàn见,guǒr án果然míng名bù不xū虚chuán传。
Đã ngưỡng mộ đại danh từ lâu, hôm nay được gặp mặt, quả nhiên danh bất hư truyền.
zhè这wèi位jiù就shì是zhāng张jiào shòu教授ba吧?jiǔ久yǎng仰jiǔ久yǎng仰!
Vị này chính là giáo sư Trương phải không? Hân hạnh được biết tiếng ngài từ lâu!
zǎo早jiù就tīng听péng yǒu朋友tí提qǐ起guò过nín您,zhēn真shì是jiǔ久yǎng仰dà大míng名。
Sớm đã nghe bạn bè nhắc đến ngài, thật sự là ngưỡng mộ danh tiếng ngài từ lâu.
jiǔ久yǎng仰nín您de的cái才huá华,xī wàng希望néng能yǒu有jī huì机会xiàng向nín您qǐng jiào请教。
Đã ngưỡng mộ tài năng của ngài từ lâu, hy vọng có cơ hội được thỉnh giáo ngài.
lǐ李zǒng总,jiǔ久yǎng仰dà大míng名,rú如léi雷guàn贯ěr耳!
Giám đốc Lý, ngưỡng mộ đại danh từ lâu, tiếng tăm vang dội bên tai!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây