Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
久违
jiǔwéi
lâu không gặp, xa cách đã lâu
Hán việt: cửu vi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "久违" (jiǔwéi) mang nghĩa "lâu không gặp, xa cách đã lâu", kết hợp bởi 久 (jiǔ - cửu): "Lâu" + 违 (wéi - vi): "Vi phạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久. • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违).

Thành phần cấu tạo

久违
jiǔwéi
lâu không gặp, xa cách đã lâu
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lâu không gặp, xa cách đã lâu
Ví dụ (5)
lǎo老péngyou朋友,jiǔwéi久违le了!zuìjìn最近guò过de得hǎo好ma吗?
Bạn già, lâu rồi không gặp! Dạo này sống tốt không?
My old friend, long time no see! How have you been lately?
zàicì再次huídào回到gùxiāng故乡,wǒ我xīnlǐ心里yǒu有yì一zhǒng种jiǔwéi久违de的qīnqiègǎn亲切感。
Lần nữa trở về quê hương, trong lòng tôi có một cảm giác thân thiết xa cách đã lâu.
Returning to my hometown again, I felt a long-missed sense of familiarity and warmth.
liánrì连日yīnyǔ阴雨zhīhòu之后,zhōngyú终于yínglái迎来le了jiǔwéi久违de的yángguāng阳光。
Sau những ngày mưa rả rích liên tiếp, cuối cùng cũng đón được ánh nắng mặt trời xa cách đã lâu.
After days of gloomy rain, the long-awaited sunshine finally arrived.
kàndào看到zhè这bù部lǎodiànyǐng老电影,ràng让wǒ我zhǎohuí找回le了jiǔwéi久违de的gǎndòng感动。
Xem bộ phim cũ này khiến tôi tìm lại được sự cảm động đã từ lâu không thấy.
Watching this old movie brought back a long-lost sense of being moved.
zhè这cì次tóngxué同学jùhuì聚会,ràng让wǒ我jiàndào见到le了xǔduō许多jiǔwéi久违de的miànkǒng面孔。
Buổi họp lớp lần này giúp tôi gặp lại nhiều gương mặt đã lâu không gặp.
This class reunion allowed me to see many familiar faces I hadn't seen in a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây