开天辟地
kāitiān-pìdì
khai thiên lập địa, điều vô tiền khoáng hậu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khai thiên lập địa, điều vô tiền khoáng hậu
Ví dụ (10)
pánkāitiāndeshén huàzàizhōng guójiā xiǎo
Thần thoại Bàn Cổ khai thiên lập địa được mọi nhà ở Trung Quốc biết đến.
zhèshìkāitiāndewěi chuàng
Đây là một sáng kiến vĩ đại mang tính khai thiên lập địa.
lián wǎngde míng shuōshìrén lèi shǐshàngkāitiāndeshì
Phát minh ra Internet có thể nói là một sự kiện vô tiền khoáng hậu trong lịch sử nhân loại.
zhèjiāgōng lekāitiāndechéng jiùchè gǎi biànlezhěng háng
Công ty này đã đạt được thành tựu vô tiền khoáng hậu, thay đổi hoàn toàn cả ngành công nghiệp.
lùn dàoshén mekùn nan mendōuyàoyǒukāitiāndejīng shén
Cho dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải có tinh thần khai thiên lập địa để khắc phục nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây