Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看似
kànsi
trông có vẻ, có vẻ như
Hán việt: khan tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "看似" (kànsi) nghĩa là "trông có vẻ, có vẻ như", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 似 (sì / shì): Giống như.

Thành phần cấu tạo

看似
kànsi
trông có vẻ, có vẻ như
手
目
亻
以

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trông có vẻ, có vẻ như
Ví dụ (10)
zhè这gè个wèntí问题kànsi看似jiǎndān简单,qíshí其实hěn很fùzá复杂。
Vấn đề này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra rất phức tạp.
tā他kànsi看似píngjìng平静,nèixīn内心què却shífēn十分jīdòng激动。
Anh ấy trông có vẻ bình tĩnh, nhưng trong lòng lại vô cùng xúc động.
zhèzhǒng这种zuòfǎ做法kànsi看似hélǐ合理,dàn但shíjìshàng实际上xíngbùtōng行不通。
Cách làm này trông có vẻ hợp lý, nhưng thực tế lại không khả thi.
tā她kànsi看似róuruò柔弱,qíshí其实fēicháng非常jiānqiáng坚强。
Cô ấy trông có vẻ yếu đuối, nhưng thực ra vô cùng kiên cường.
liǎng两gè个kànsi看似háobùxiāngguān毫不相关de的rén人,jìngrán竟然chéng成le了hǎo好péngyou朋友。
Hai người trông có vẻ không chút liên quan gì đến nhau, vậy mà lại trở thành bạn tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây