Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
刻意
kèyì
cố ý, dụng công, có chủ ý
Hán việt: hặc y
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "刻意" (kèyì) nghĩa là "cố ý, dụng công, có chủ ý", ghép bởi: 刻 (kè): khắc + 意 (yì): ý định.

Thành phần cấu tạo

刻意
kèyì
cố ý, dụng công, có chủ ý
亥
刂
音
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cố ý, dụng công, có chủ ý
Ví dụ (10)
tā他kè刻yì意bì避kāi开wǒ我de的mù guāng目光。
Anh ấy cố ý tránh ánh mắt của tôi.
nǐ你bú不yòng用kè刻yì意dǎ bàn打扮,chuān穿biàn便zhuāng装jiù就xíng行。
Bạn không cần phải dụng công ăn mặc chải chuốt, mặc thường phục là được rồi.
dǎo yǎn导演kè刻yì意ān pái安排le了zhè这duàn段jù剧qíng情。
Đạo diễn đã có chủ ý sắp xếp đoạn cốt truyện này.
tā她kè刻yì意bǎo chí保持zhèn dìng镇定,dàn但hái shì还是yǎn shì掩饰bù不zhù住jǐn zhāng紧张。
Cô ấy cố ý giữ bình tĩnh, nhưng vẫn không giấu được vẻ căng thẳng.
wǒ men我们bù不yīng gāi应该kè刻yì意zhuī qiú追求wán měi完美。
Chúng ta không nên dụng công theo đuổi sự hoàn hảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây