Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
克制
kèzhì
kiềm chế, tự kiềm chế
Hán việt: khắc chế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "克制" (kèzhì) mang nghĩa "kiềm chế, tự kiềm chế", kết hợp bởi 克 (kè - khắc): "Khắc phục" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

克制
kèzhì
kiềm chế, tự kiềm chế
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiềm chế, tự kiềm chế
Ví dụ (5)
tā他nǔlì努力kèzhì克制zìjǐ自己de的fènnù愤怒。
Anh ấy cố gắng kiềm chế sự tức giận của mình.
He tried hard to restrain his anger.
zài在wēijī危机shíkè时刻,wǒmen我们bìxū必须bǎochí保持kèzhì克制hé和lěngjìng冷静。
Trong thời khắc khủng hoảng, chúng ta phải giữ sự kiềm chế và bình tĩnh.
In times of crisis, we must remain restrained and calm.
tā她wúfǎ无法kèzhì克制zìjǐ自己de的yǎnlèi眼泪。
Cô ấy không thể kiềm chế được nước mắt của mình.
She couldn't hold back her tears.
qǐng请nǐ你kèzhì克制yíxià一下zìjǐ自己de的qíngxù情绪。
Xin bạn hãy kiềm chế cảm xúc của mình một chút.
Please control your emotions a little.
miànduì面对tiǎoxìn挑衅,wǒmen我们yīngdāng应当bǎochí保持kèzhì克制。
Đối mặt với sự khiêu khích, chúng ta nên giữ sự tự kiềm chế.
In the face of provocation, we should exercise restraint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây