刻舟求剑
kèzhōu-qiújiàn
khắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không thích ứng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không thích ứng
Ví dụ (10)
shí dàizài zhǎn guǒ menzǒng shìzhōuqiújiàndìnghuìbèitáo tài
Thời đại đang phát triển, nếu chúng ta luôn khắc thuyền tìm gươm (bảo thủ, không chịu thay đổi), chắc chắn sẽ bị đào thải.
shì chǎngqíng kuàng jīnggǎi biànyònglǎobàn jiě juéwèn zhōuqiújiàn
Tình hình thị trường đã thay đổi, bạn dùng cách cũ để giải quyết vấn đề chẳng khác nào khắc thuyền tìm gươm.
xué yàodǒngbiàntōngnéngzhōuqiújiànyìngbèi
Học tập phải biết linh hoạt, không thể bảo thủ cứng nhắc, học vẹt.
yàosuí zheshè huìjìn érxiū gǎinéngzhōuqiújiàn
Pháp luật cũng cần phải được sửa đổi theo sự tiến bộ của xã hội, không thể khắc thuyền tìm gươm.
deguǎn fāng shìjiǎn zhíshìzhōuqiújiànwán quánshì yìngxiàn zàidenián qīngyuán gōng
Cách quản lý của anh ta đúng là khắc thuyền tìm gươm, hoàn toàn không phù hợp với nhân viên trẻ hiện nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây