Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恐怖
kǒngbù
kinh khủng, khủng bố
Hán việt: khúng bố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恐怖" (kǒngbù) nghĩa là "kinh khủng, khủng bố", ghép bởi: 恐 (kǒng): Sợ hãi + 怖 (bù): sợ hãi.

Thành phần cấu tạo

恐怖
kǒngbù
kinh khủng, khủng bố
巩
心
忄
布

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:kinh khủng, khủng bố
Ví dụ (10)
wǒ我bù不gǎn敢kàn看kǒng bù恐怖diàn yǐng电影。
Tôi không dám xem phim kinh dị (kinh khủng).
nà那ge个guó jiā国家fā shēng发生le了yī qǐ一起kǒng bù恐怖xí jī袭击。
Một cuộc tấn công khủng bố đã xảy ra ở quốc gia đó.
zuó昨wǎn晚wǒ我zuò做le了yī一gè个fēi cháng非常kǒng bù恐怖de的mèng梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ vô cùng kinh khủng.
zhè ge这个fèi废qì弃de的yī yuàn医院ràng让rén人gǎn jué感觉hěn很kǒng bù恐怖。
Bệnh viện bỏ hoang này khiến người ta cảm thấy rất kinh khủng.
jǐng chá警察dài bǔ逮捕le了jǐ几míng名kǒng bù恐怖fèn分zǐ子。
Cảnh sát đã bắt giữ một vài phần tử khủng bố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây