Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恐慌
kǒnghuāng
hoảng sợ, kinh hoàng
Hán việt: khúng hoang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恐慌" (kǒnghuāng) nghĩa là "hoảng sợ, kinh hoàng", ghép bởi: 恐 (kǒng): Sợ hãi + 慌 (huāng): hoảng loạn.

Thành phần cấu tạo

恐慌
kǒnghuāng
hoảng sợ, kinh hoàng
巩
心
忄
荒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:hoảng sợ, kinh hoàng
Ví dụ (10)
yì疫qíng情yǐn引fā发le了mín民zhòng众de的kǒng恐huāng慌。
Dịch bệnh đã gây ra sự hoảng sợ cho người dân.
yù dào遇到tū突fā发shì jiàn事件shí时,bú不yào要kǒng恐huāng慌,yào要bǎo chí保持lěng jìng冷静。
Khi gặp sự cố bất ngờ, đừng hoảng sợ, hãy giữ bình tĩnh.
jīn róng金融wēi jī危机dǎo zhì导致le了shì chǎng市场de的pǔ biàn普遍kǒng恐huāng慌。
Khủng hoảng tài chính đã dẫn đến sự hoảng loạn phổ biến trên thị trường.
tīng听dào到nà那ge个huài坏xiāo xi消息,tā她xīn心li里gǎn感dào到yí一zhèn阵kǒng恐huāng慌。
Nghe được tin xấu đó, trong lòng cô ấy cảm thấy một trận kinh hoàng.
zhè这zhǒng种háo wú毫无gēn jù根据de的yáo yán谣言zhǐ只huì会zhì zào制造kǒng恐huāng慌。
Loại tin đồn vô căn cứ này chỉ tạo ra sự hoảng sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây