Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
累积
lěijī
tích lũy dần dần
Hán việt: lũy tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "累积" (lěijī) mang nghĩa "tích lũy dần dần", kết hợp bởi 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 积 (jī - tích): "Tích lũy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).

Thành phần cấu tạo

累积
lěijī
tích lũy dần dần
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tích lũy dần dần
Ví dụ (5)
jīngyàn经验shì是mànmàn慢慢lěijī累积qǐlái起来de的。
Kinh nghiệm là do từ từ tích lũy mà thành.
Experience is accumulated gradually over time.
cáifù财富xūyào需要cháng长shíjiān时间de的lěijī累积。
Của cải cần có sự tích lũy trong thời gian dài.
Wealth requires a long time to accumulate.
xuéxí学习shì是yí一gè个búduàn不断lěijī累积zhīshí知识de的guòchéng过程。
Học tập là một quá trình không ngừng tích lũy kiến thức.
Learning is a process of continuously accumulating knowledge.
yālì压力lěijī累积dào到yídìng一定chéngdù程度jiù就huì会bàofā爆发。
Áp lực tích lũy đến một mức độ nhất định sẽ bùng phát.
Pressure will erupt once it has built up to a certain point.
zhè这jiā家chāoshì超市de的huìyuánkǎ会员卡kěyǐ可以lěijī累积jīfēn积分。
Thẻ thành viên của siêu thị này có thể tích lũy điểm thưởng.
This supermarket's membership card allows you to accumulate reward points.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây