累积证据
lěijī zhèngjù
Chứng cứ được tích lũy

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng cứ được tích lũy
Ví dụ (2)
zhèxiēlěizhèng yǒuzhù guānzuòchūgōng zhèngdepàn jué
Những chứng cứ tích lũy này giúp thẩm phán đưa ra phán quyết công bằng.
rénjiāoleliànglěizhèng láizhī chíkòng
Người khởi tố đã nộp lượng lớn chứng cứ tích lũy để hỗ trợ cho việc cáo buộc của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây