累积责任
lěijī zérèn
Trách nhiệm được gộp lại

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm được gộp lại
Ví dụ (2)
bǎo xiǎngōng yàokòng zhìlěizér ènfáng zhǐépéi chángfēng xiǎn
Công ty bảo hiểm cần khống chế trách nhiệm tích lũy để đề phòng rủi ro bồi thường số tiền khổng lồ.
zàiduōshòuzāideqíng kuàngxiàgōng delěizér ènxùn zēng jiā
Trong trường hợp chịu nhiều thiên tai, trách nhiệm tích lũy của công ty tăng lên nhanh chóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây