Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷战
lěngzhàn
chiến tranh lạnh; run vì lạnh
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh lạnh; run vì lạnh
Ví dụ (10)
lěng冷zhàn战shí qī时期,zhè这liǎng两gè个chāo jí超级dà大guó国zhǎn kāi展开le了jī liè激烈de的jūn军bèi备jìng sài竞赛。
Trong thời kỳ chiến tranh lạnh, hai siêu cường quốc này đã tiến hành một cuộc chạy đua vũ trang khốc liệt.
chǎo jià吵架zhī之hòu后,zhè这duì对fū夫qī妻yǐ jīng已经lěng冷zhàn战le了yí一gè个xīng qī星期。
Sau khi cãi nhau, hai vợ chồng này đã chiến tranh lạnh được một tuần rồi.
hán寒fēng风chuī吹guò过,tā他bù yóu de不由得dǎ打le了gè个lěng冷zhàn战。
Gió lạnh thổi qua, anh ấy không kìm được khẽ run lên vì lạnh.
tīng听dào到zhè gè这个kě pà可怕de的xiāo xi消息,wǒ我bù jīn不禁dǎ打le了gè个lěng冷zhàn战。
Nghe được tin tức đáng sợ này, tôi không khỏi rùng mình một cái.
wǒ men我们bú不yào要zài再lěng冷zhàn战le了,hǎo好hāo好gōu tōng沟通yí xià一下ba吧。
Chúng ta đừng chiến tranh lạnh nữa, hãy nói chuyện đàng hoàng với nhau đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây