Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两栖
liǎngqī
lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
Hán việt: lưỡng thê
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "两栖" (liǎngqī) nghĩa là "lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 栖 (qī / xī): đậu.

Thành phần cấu tạo

两栖
liǎngqī
lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
一
两内部
木
西

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
Ví dụ (10)
qīng青wā蛙shì是cháng常jiàn见de的liǎng两qī栖dòng wù动物。
Ếch là động vật lưỡng cư thường gặp.
zhè这liàng辆shuǐ水lù陆liǎng两qī栖zhuāng装jiǎ甲chē车xìng néng性能jí极jiā佳。
Chiếc xe bọc thép lội nước (lưỡng cư) này có hiệu suất cực kỳ tốt.
liǎng两qī栖dòng wù动物tōng cháng通常xū yào需要zài在shuǐ水zhōng中chǎn产luǎn卵。
Động vật lưỡng cư thường cần đẻ trứng ở dưới nước.
tā她shì是yī一wèi位yǐng影gē歌liǎng两qī栖de的míng xīng明星。
Cô ấy là một ngôi sao hoạt động ở cả hai lĩnh vực điện ảnh và ca nhạc.
bù部duì队zhèng zài正在jìn xíng进行dà大guī mó规模de的liǎng两qī栖dēng lù登陆yǎn xí演习。
Quân đội đang tiến hành cuộc diễn tập đổ bộ lưỡng cư quy mô lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây