两栖
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "两栖" (liǎngqī) nghĩa là "lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 栖 (qī / xī): đậu.
Thành phần cấu tạo
两栖
lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
一
两内部
木
西
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
Ví dụ (10)
青蛙是常见的两栖动物。
Ếch là động vật lưỡng cư thường gặp.
这辆水陆两栖装甲车性能极佳。
Chiếc xe bọc thép lội nước (lưỡng cư) này có hiệu suất cực kỳ tốt.
两栖动物通常需要在水中产卵。
Động vật lưỡng cư thường cần đẻ trứng ở dưới nước.
她是一位影歌两栖的明星。
Cô ấy là một ngôi sao hoạt động ở cả hai lĩnh vực điện ảnh và ca nhạc.
部队正在进行大规模的两栖登陆演习。
Quân đội đang tiến hành cuộc diễn tập đổ bộ lưỡng cư quy mô lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây