Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亮丽
liànglì
rực rỡ, tươi đẹp
Hán việt: lượng lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "亮丽" (liànglì) mang nghĩa "rực rỡ, tươi đẹp", kết hợp bởi 亮 (liàng - lượng): "Sáng" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

亮丽
liànglì
rực rỡ, tươi đẹp
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)
丽
lì • lệ
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rực rỡ, tươi đẹp
Ví dụ (5)
tā她chuān穿le了yí一jiàn件fēicháng非常liànglì亮丽de的qúnzi裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy rất rực rỡ đẹp đẽ.
She was wearing a very bright and beautiful dress.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景shì是yídào一道liànglì亮丽de的fēngjǐng风景xiàn线。
Phong cảnh nơi đây tạo nên một khung cảnh vô cùng rực rỡ.
The scenery here is a striking scenic highlight.
tā她de的tóufa头发wūhēi乌黑liànglì亮丽。
Mái tóc của cô ấy đen nhánh và sáng bóng.
Her hair is jet-black and glossy.
gōngsī公司jīnnián今年qǔdé取得le了liànglì亮丽de的yèjì业绩。
Công ty năm nay đã đạt được thành tích kinh doanh rất rực rỡ.
The company achieved impressive results this year.
qīngchūn青春shì是rénshēng人生zhōng中zuì最liànglì亮丽de的shíguāng时光。
Thanh xuân là khoảng thời gian rực rỡ nhất trong cuộc đời.
Youth is the brightest time in one's life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây