Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咧嘴
liě//zuǐ
nhe răng cười, méo miệng
Hán việt: liệt chuỷ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "咧嘴" (liě//zuǐ) nghĩa là "nhe răng cười, méo miệng", ghép bởi: 咧 (liě / liē / lie): há miệng + 嘴 (zuǐ): Miệng.

Thành phần cấu tạo

咧嘴
liě//zuǐ
nhe răng cười, méo miệng
口
列
觜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'liě / zuǐ')
Nghĩa:nhe răng cười, méo miệng
Ví dụ (10)
tā他tīng听le了zhè这jù句zànměi赞美,bùyóude不由得liě咧zuǐ嘴xiào笑le了。
Nghe xong câu khen ngợi này, anh ấy không kìm được nhe răng cười.
tā他bù不xiǎoxīn小心pèng碰dào到le了shāng伤kǒu口,téng疼de得zhí直liě咧zuǐ嘴。
Anh ấy không cẩn thận chạm vào vết thương, đau đến mức méo cả miệng.
nà那gè个xiǎo小nán男hái孩wěiqū委屈de地liě咧zuǐ嘴kū哭le了qǐlái起来。
Cậu bé đó tủi thân méo miệng khóc òa lên.
kàn看dào到dàjiā大家wèi为tā他zhǔnbèi准备de的jīng惊xǐ喜,tā他gāoxìng高兴de得liě咧zuǐ嘴dà大xiào笑。
Nhìn thấy sự bất ngờ mọi người chuẩn bị cho mình, anh ấy vui sướng nhe răng cười lớn.
tā她cháng尝le了yī一kǒu口níng柠méng檬,suān酸de得zhí直liě咧zuǐ嘴。
Cô ấy nếm thử một miếng chanh, chua đến mức nhăn mặt méo miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây