劣势
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "劣势" (lièshì) nghĩa là "thế yếu, bất lợi", ghép bởi: 劣 (liè): kém + 势 (shì): quyền lực.
Thành phần cấu tạo
劣势
thế yếu, bất lợi
少
力
执
Hình ảnh:

Phân tích từ 劣势
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thế yếu, bất lợi
Ví dụ (10)
我们在价格上处于劣势。
Chúng ta ở thế bất lợi về mặt giá cả.
尽管开局不利,他们最终扭转了劣势。
Mặc dù khởi đầu không thuận lợi, họ cuối cùng đã xoay chuyển được thế yếu.
这家公司在技术竞争中处于明显的劣势。
Công ty này đang ở thế bất lợi rõ rệt trong cuộc cạnh tranh công nghệ.
必须想办法弥补我们在体能上的劣势。
Phải tìm cách bù đắp những bất lợi của chúng ta về mặt thể lực.
客场作战对这支球队来说是一个很大的劣势。
Thi đấu trên sân khách là một bất lợi rất lớn đối với đội bóng này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây