Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
劣势
lièshì
thế yếu, bất lợi
Hán việt: liệt thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "劣势" (lièshì) nghĩa là "thế yếu, bất lợi", ghép bởi: 劣 (liè): kém + 势 (shì): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

劣势
lièshì
thế yếu, bất lợi
少
力
执

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế yếu, bất lợi
Ví dụ (10)
wǒ men我们zài在jià gé价格shàng上chǔ处yú于liè劣shì势。
Chúng ta ở thế bất lợi về mặt giá cả.
jǐn guǎn尽管kāi开jú局bú不lì利,tā他men们zuì最zhōng终niǔ zhuǎn扭转le了liè劣shì势。
Mặc dù khởi đầu không thuận lợi, họ cuối cùng đã xoay chuyển được thế yếu.
zhè这jiā家gōng sī公司zài在jì shù技术jìng zhēng竞争zhōng中chǔ处yú于míng xiǎn明显de的liè劣shì势。
Công ty này đang ở thế bất lợi rõ rệt trong cuộc cạnh tranh công nghệ.
bì xū必须xiǎng想bàn fǎ办法mí bǔ弥补wǒ men我们zài在tǐ体néng能shàng上de的liè劣shì势。
Phải tìm cách bù đắp những bất lợi của chúng ta về mặt thể lực.
kè客chǎng场zuò作zhàn战duì对zhè这zhī支qiú球duì队lái来shuō说shì是yí一gè个hěn很dà大de的liè劣shì势。
Thi đấu trên sân khách là một bất lợi rất lớn đối với đội bóng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây